tuyến yên

tuyến nội tiết trong não của động vật có xương sống, nằm gần đồi thị, dưới bắt chéo thị giác. Ở người, TY có hình tròn nhỏ với đường kính 1 cm, nằm ở trên yên xương bướm; gồm 2 phần khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc: phần trước hay thuỳ trước (TY tuyến) và phần sau hay thuỳ sau thường nhỏ hơn (TY thần kinh). TY được coi là tuyến nội tiết chủ yếu vì nhiều hocmon của nó điều khiển sự tiết hocmon của các tuyến nội tiết khác. Các hocmon TY quan trọng hơn cả là: hocmon tăng trưởng (kích thích tố sinh dưỡng); hocmon chống lợi tiểu (vasopressin); hocmon kích thích thượng thận ađrenococticotropin (ACTH); hocmon kích dục (kích nang, tạo thể vàng); oxitoxin kích thích co cơ tử cung khi đẻ; prolactin kích thích tiết sữa; hocmon kích thích tuyến giáp. Hoạt động của TY do trung tâm thần kinh điều khiển. Do có nhiều chức năng nên ở người, bệnh lí của TY rất đa dạng với một số bệnh chính: bệnh đái tháo nhạt, bệnh khổng lồ và to đầu chi, bệnh Cơsinh [theo tên của nhà phẫu thuật Hoa Kì Cơsinh (H. W. Cushing)], rối loạn dậy thì, vv.


nd. Tuyến mội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hòa các tuyến nội tiết khác.

tuyến yên

Lĩnh vực: y học
 pituitary gland (hypophysis)

bệnh mất tuyến yên
 apituitarism
chứng béo do tuyến yên
 pituitary adiposity
cuống tuyến yên
 hypophyseal stalk
hố yên, chỗ lõm trên thân xương bướm bao bọc tuyến yên
 selia turcica
hormone do tuyến yên tiết ra làm tăng co thắt tử cung trong khi sanh và kích thích tiết sữa từ tuyến sữa
 oxytocin
hormone do tuyến yên tổng hợp và phóng thích có tác động trên tinh hoàn và noãn sào
 gonadotrophin
loạn năng tuyến yên
 dyspitrutarism
một loại kích thích tố được tổng hợp và phóng thích từ tuyến yên trước
 follicle stimulating hormone
nếp tuyến yên
 pituitary fold
ngập máu tuyến yên
 pituitary apoplexy
nhi tính tuyến yên
 hypophysial infantilism
suy mòn mất năng tuyến yên
 cachexia hypophysiopriva
suy toàn tuyến yên
 panhypopituitarism
tăng hormone thùy sau tuyến yên
 hyperpostpituitary
tế bào thùy sau tuyến yên
 pituicyte
thủ thuật cắt bỏ thùy trước tuyến yên
 adenohypophysectomy
thủ thuật cắt tuyến yên, phẫu thuật cắt bỏ hay tiêu hủy tuyến yên trong não
 hypophysectomy
thùy sau tuyến yên
 pars posterior hypophyseos
thùy sau tuyến yên
 posterior pituitary
thùy sau tuyến yên
 posthypophysis
thùy sau tuyến yên
 postpituitary
thùy trước tuyến yên
 anterior pituitary
thùy trước tuyến yên
 lobus anterior hypophyseos
thuộc thùy sau tuyến yên
 neurohyophyseal
thuộc thùy trước tuyến yên
 antuitary
thuộc thùy trước tuyến yên
 prehypophyseal
túi cùng dưới của phễu tuyến yên
 recessus infundibull
tuyến yên phụ
 parahypophysis
tuyến yên thần kinh
 neurohypophysis
u phễu tuyến yên
 infundibuloma